BIỂU PHÍ GIAO DỊCH

TÊN DỊCH VỤ THU PHÍ MỨC PHÍ GHI CHÚ
I.  CHỨNG KHOÁN NIÊM YẾT
1. MỞ TÀI KHOẢN
Mở tài khoản Miễn phí  
Ký quỹ mở tài khoản 0  
2. GIAO DỊCH CỔ PHIẾU NIÊM YẾT/CHỨNG CHỈ QUỸ
Giá trị giao dịch < 200 triệu 0.30% Áp dụng cho Nhà đầu tư mở tài khoản lưu ký tại TPS
200 triệu < = Giá trị giao dịch < 500 triệu 0.25%
500 triệu < = Giá trị giao dịch < 1 tỷ 0.20%
Giá trị giao dịch > = 1 tỷ 0.15%
Giao dịch qua các kênh internet 0.15%
Không phụ thuộc Giá trị giao dịch trong ngày 0.30% Áp dụng cho Nhà đầu tư mở tài khoản lưu ký tại Ngân hàng lưu ký
Phí giao dịch chứng khoán lô lẻ 0.2%/ GTGD CK Lô lẻ tối thiểu 20.000  
3. GIAO DỊCH QUYỀN PHÁT HÀNH THÊM
Giá trị giao dịch (tính trên giá phát hành) 0.15%  
4. GIAO DỊCH TRÁI PHIẾU
Giá trị giao dịch trái phiếu từ 2 tỷ đến 10 tỷ 0.10% Các trường hợp khác biểu phí sẽ theo thỏa thuận 
Giá trị giao dịch trái phiếu trên 10 tỷ 0.05%
5. ỨNG TRƯỚC TIỀN BÁN
Phí ứng trước theo ngày 0.0375%/ngày (Tối thiểu 20.000 đồng/lần) Có thể tăng/giảm theo từng thời kỳ
6. LƯU KÝ CHỨNG KHOÁN
Cổ phiếu/Chứng chỉ quỹ 0.011 đồng/ngày/cổ phiếu  
Trái phiếu (áp dụng cho niêm yết) 0.2 đồng/trái phiếu/30 ngày  
Trái phiếu (áp dụng cho lưu ký tại TPS) Theo thỏa thuận  
7. CHUYỂN KHOẢN CHỨNG KHOÁN
Chuyển khoản chứng khoán giữa các tài khoản (tất toán tài khoản) 1 đồng/1 chứng khoán/1 lần chuyển khoản/1 mã chứng khoán (tối đa không quá 1.000.000 đồng/1 chứng khoán/1 lần/1 mã chứng khoán)  
Trường hợp tổng phí 1 lần chuyển khoản <100.000 đồng thì phí tối thiểu nộp là 100.000 đồng
8. CHUYỂN QUYỀN SỞ HỮU KHÔNG QUA HỆ THỐNG GIAO DỊCH CỦA SỞ GDCK 
Cổ đông sáng lập đang trong thời gian hạn chế chuyển nhượng theo quy định của pháp luật 0,15% giá trị chuyển quyền sở hữu đối với cổ phiếu, chứng chỉ quỹ (tối thiểu 100.000 đồng/giao dịch) Các bên thực hiện chuyển quyền sở hữu tại TPS
Chuyển quyền sở hữu chứng khoán đã niêm yết/đăng ký giao dịch do UBCKNN chấp thuận
Chuyển quyền sở hữu chứng khoán của công ty đại chúng đã đăng ký chứng khoán tại VSD nhưng chưa, không niêm yết/đăng ký giao dịch trên SGDCK
Chuyển quyền sở hữu chứng khoán do chia, tách, sáp nhập, hợp nhất, góp vốn bằng cổ phiếu thành lập doanh nghiệp theo quy định của Luật Dân sự, Luật Doanh nghiệp và Luật Chứng khoán 0,04 % giá trị chuyển quyền sở hữu đối với cổ phiếu (tối thiểu 100.000 đồng/giao dịch)  
Biếu, tặng, cho, thừa kế chứng khoán theo quy định của pháp luật 0,15% giá trị chuyển quyền sở hữu đối với cổ phiếu, chứng chỉ quỹ (tối thiểu 100.000 đồng/giao dịch) Bên nhận chuyển quyền sở hữu
Chuyển quyển sở hữu do thực hiện chào mua công khai 0,06 % tổng giá trị chuyển quyền sở hữu đối với cổ phiếu, chứng chỉ quỹ (tối thiểu 100.000 đồng/giao dịch) Các bên thực hiện chuyển quyền sở hữu
Chuyển quyền sở hữu do bán đấu giá phần vốn nhà nước tại các công ty cổ phần 0,06 % giá trị chuyển quyền sở hữu đối với cổ phiếu, chứng chỉ quỹ (tối thiểu 100.000 đồng/lần chuyển khoản) Bên nhận chuyển quyền sở hữu
Chuyển quyền sở hữu chứng khoán trong giao dịch hoán đổi chứng chỉ quỹ ETF, thực hiện chứng quyền 0,1% giá trị chứng khoán cơ cấu hoán đổi theo mệnh giá quỹ ETF, giá trị chứng khoán cơ sở chuyển quyền sở hữu theo mệnh giá do thực hiện chứng quyền  
II. CHỨNG KHOÁN CHƯA NIÊM YẾT (DO TPS THỰC HIỆN QUẢN LÝ CỔ ĐÔNG/ĐẠI LÝ LƯU KÝ)
Giao dịch chuyển nhượng  0.2%/ giá trị giao dịch (tính theo giá giao dịch trong hợp đồng chuyển nhượng, nếu giá thấp hơn mệnh giá thì tính theo mệnh giá), hoặc, theo quy định trong Hợp đồng quản lý cổ đông.  
Thuế Thu nhập cá nhân 0.1%/giá trị giao dịch (tính theo giá giao dịch trong hợp đồng chuyển nhượng, nếu giá thấp hơn mệnh giá thì tính theo mệnh giá)  
Các loại phí khác Theo quy định cụ thể trong từng Hợp đồng quản lý cổ đông.  
III. GIÁ CÁC DỊCH VỤ KHÁC
Rút chứng khoán theo yêu cầu nhà đầu tư 1 đồng/1 chứng khoán/1 lần chuyển khoản/1 mã chứng khoán (tối đa không quá 1.000.000 đồng/1 chứng khoán/1 lần/1 mã chứng khoán) (Chưa bao gồm thuế VAT)
Trường hợp tổng phí 1 lần chuyển khoản <100.000 đồng thì phí tối thiểu nộp là 100.000 đồng
Phí phong tỏa chứng khoán (chưa bao gồm giá dịch vụ phải trả cho VSD nếu có phát sinh) 0.2%/Giá trị theo mệnh giá (Chưa bao gồm thuế VAT)
- GTCK dưới 50 tỷ tối đa 2.000.000 đồng/hồ sơ.
- GTCK trên 50 tỷ tối đa 5.000.000 đồng/hồ sơ)
Phí phong tỏa chứng khoán tự nguyện theo yêu cầu tại Trung tâm lưu ký (VSD) Dưới 10.000.000 Đơn vị: 0.2% Giá trị chứng khoán đề nghị phong tỏa tính theo mệnh giá, tối thiểu 5.200.000 đồng, tối đa 82.000.000 đồng Áp dụng dựa theo quy định thu phí của VSD (chưa bao gồm VAT)
Từ 10.000.000 đến dưới 15.000.000 Đơn vị: 102.000.000 đồng
Từ 15.000.000 đến dưới 20.000.000 Đơn vị: 122.000.000 đồng
Từ 20.000.000 đến dưới 25.000.000 Đơn vị: 142.000.000 đồng
Trên 25.000.000 Đơn vị: 152.000.000 đồng
Sao kê chứng khoán, tiền trong tài khoản Miễn phí Tất cả Quý khách hàng có nhu cầu
Phí SMS khớp lệnh liên tục Theo quy định của bên cung cấp dịch vụ hoặc cố định 55.000đ/tháng.
Phí SMS tổng hợp giao dịch khớp lệnh cuối ngày Miễn phí
Phí xem lại chứng từ gốc liên quan giao dịch của tài khoản Quý khách hàng 100.000 đồng/lần
Xác nhận giá trị tài khoản bằng Tiếng Việt 100.000 đồng/lần
Xác nhận giá trị tài khoản bằng Tiếng Anh 200.000 đồng/lần